héparine
danh từ giống cái (f)
/e.pa.ʁin/ giọng máy của trình duyệt
héparine nghĩa là Heparin.
Nghĩa của héparine
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học; sinh lý học Heparin.
Dạng từ của héparine
Đi với mạo từ: une héparine · la héparine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heparin
Câu hỏi thường gặp
héparine nghĩa là gì?
héparine (danh từ) nghĩa là Heparin.
héparine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của héparine (giọng Pháp chuẩn): /e.pa.ʁin/.
héparine là giống đực hay giống cái?
héparine là danh từ giống cái (dùng với une, la).