hématozoaire
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
hématozoaire nghĩa là trùng ký sinh máu, huyết trùng.
Nghĩa của hématozoaire
Danh từ · giống đực
- Trùng ký sinh máu, huyết trùng.
Dạng từ của hématozoaire
Đi với mạo từ: un hématozoaire · le hématozoaire
| Số nhiều | hématozoaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ haematozoon
Câu hỏi thường gặp
hématozoaire nghĩa là gì?
hématozoaire (danh từ) nghĩa là trùng ký sinh máu, huyết trùng.
hématozoaire là giống đực hay giống cái?
hématozoaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).