hébertisme
hébertisme nghĩa là Phương pháp thể dục tự nhiên, phương pháp thẻ dục Hê-Be.
Nghĩa của hébertisme
Danh từ · giống đực
- Phương pháp thể dục tự nhiên, phương pháp thẻ dục Hê-Be.
Dạng từ của hébertisme
Đi với mạo từ: un hébertisme · le hébertisme
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Hébertism
Câu hỏi thường gặp
hébertisme nghĩa là gì?
hébertisme (danh từ) nghĩa là Phương pháp thể dục tự nhiên, phương pháp thẻ dục Hê-Be.
hébertisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hébertisme (giọng Pháp chuẩn): /e.bɛʁ.tism/.
hébertisme là giống đực hay giống cái?
hébertisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).