hypéron
danh từ giống đực (m)
/i.pe.ʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
hypéron nghĩa là Hiperon.
Nghĩa của hypéron
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Hiperon.
Dạng từ của hypéron
Đi với mạo từ: un hypéron · le hypéron
| Số nhiều | hypérons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hyperon (baryon with nonzero strangeness)
Câu hỏi thường gặp
hypéron nghĩa là gì?
hypéron (danh từ) nghĩa là Hiperon.
hypéron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypéron (giọng Pháp chuẩn): /i.pe.ʁɔ̃/.
hypéron là giống đực hay giống cái?
hypéron là danh từ giống đực (dùng với un, le).