hysope
danh từ giống cái (f)
/i.zɔp/ giọng máy của trình duyệt
hysope nghĩa là cây bài hương.
Nghĩa của hysope
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây bài hương.
Dạng từ của hysope
Đi với mạo từ: une hysope · la hysope
| Số nhiều | hysopes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hyssop
Câu hỏi thường gặp
hysope nghĩa là gì?
hysope (danh từ) nghĩa là cây bài hương.
hysope phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hysope (giọng Pháp chuẩn): /i.zɔp/.
hysope là giống đực hay giống cái?
hysope là danh từ giống cái (dùng với une, la).