héliographie
danh từ giống cái (f)
/e.ljɔ.ɡʁa.fi/ giọng máy của trình duyệt
héliographie nghĩa là thuật in nắng.
Nghĩa của héliographie
Danh từ · giống cái
- Thiên văn Sự mô tả mặt trời.
- Thuật in nắng.
Dạng từ của héliographie
Đi với mạo từ: une héliographie · la héliographie
| Số nhiều | héliographies |
Họ từ của héliographie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heliography; heliography
Câu hỏi thường gặp
héliographie nghĩa là gì?
héliographie (danh từ) nghĩa là thuật in nắng.
héliographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của héliographie (giọng Pháp chuẩn): /e.ljɔ.ɡʁa.fi/.
héliographie là giống đực hay giống cái?
héliographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).