hématimètre
danh từ giống đực (m)
/e.ma.ti.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
hématimètre nghĩa là hồng cầu kế.
Nghĩa của hématimètre
Danh từ · giống đực
- Hồng cầu kế.
Dạng từ của hématimètre
Đi với mạo từ: un hématimètre · le hématimètre
| Số nhiều | hématimètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ haematometer
Câu hỏi thường gặp
hématimètre nghĩa là gì?
hématimètre (danh từ) nghĩa là hồng cầu kế.
hématimètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hématimètre (giọng Pháp chuẩn): /e.ma.ti.mɛtʁ/.
hématimètre là giống đực hay giống cái?
hématimètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).