hématie
danh từ giống cái (f)
/e.ma.ti/ giọng máy của trình duyệt
hématie nghĩa là hồng cầu, huyết cầu đỏ.
Nghĩa của hématie
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học; sinh lý học Hồng cầu, huyết cầu đỏ.
Dạng từ của hématie
Đi với mạo từ: une hématie · la hématie
| Số nhiều | hématies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hématie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ red blood cell
Câu hỏi thường gặp
hématie nghĩa là gì?
hématie (danh từ) nghĩa là hồng cầu, huyết cầu đỏ.
hématie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hématie (giọng Pháp chuẩn): /e.ma.ti/.
hématie là giống đực hay giống cái?
hématie là danh từ giống cái (dùng với une, la).