TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

héronnier

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

héronnier nghĩa là bãi diệc, nơi nuôi diệc, chân cẳng ống sậy, cao lêu nghêu.

Nghĩa của héronnier

Danh từ · giống cái

  1. Bãi diệc (nơi diệc tụ lại làm tổ).
  2. Nơi nuôi diệc.

Tính từ

  1. Từ hiếm; nghĩa ít dùng (có) chân cẳng ống sậy, cao lêu nghêu.
    • Jambes héronnièrescẳng ống sậy

Dạng từ của héronnier

Đi với mạo từ: une héronnier · la héronnier

Câu hỏi thường gặp

héronnier nghĩa là gì?

héronnier (danh từ, tính từ) nghĩa là bãi diệc, nơi nuôi diệc, chân cẳng ống sậy, cao lêu nghêu.

héronnier là giống đực hay giống cái?

héronnier là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.