héronnier
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
héronnier nghĩa là bãi diệc, nơi nuôi diệc, chân cẳng ống sậy, cao lêu nghêu.
Nghĩa của héronnier
Danh từ · giống cái
- Bãi diệc (nơi diệc tụ lại làm tổ).
- Nơi nuôi diệc.
Tính từ
- Từ hiếm; nghĩa ít dùng (có) chân cẳng ống sậy, cao lêu nghêu.
- Jambes héronnièrescẳng ống sậy
Dạng từ của héronnier
Đi với mạo từ: une héronnier · la héronnier
Câu hỏi thường gặp
héronnier nghĩa là gì?
héronnier (danh từ, tính từ) nghĩa là bãi diệc, nơi nuôi diệc, chân cẳng ống sậy, cao lêu nghêu.
héronnier là giống đực hay giống cái?
héronnier là danh từ giống cái (dùng với une, la).