hétérocyclique
/e.te.ʁɔ.si.klik/ giọng máy của trình duyệt
hétérocyclique nghĩa là khác vòng, dị vòng.
Nghĩa của hétérocyclique
Tính từ
- Hóa học Khác vòng, dị vòng.
Dạng từ của hétérocyclique
| Số nhiều | hétérocycliques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ heterocyclic
Câu hỏi thường gặp
hétérocyclique nghĩa là gì?
hétérocyclique (tính từ) nghĩa là khác vòng, dị vòng.
hétérocyclique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hétérocyclique (giọng Pháp chuẩn): /e.te.ʁɔ.si.klik/.