hécatombe
danh từ giống cái (f)
/e.ka.tɔ̃b/ giọng máy của trình duyệt
hécatombe nghĩa là cuộc tàn sát, lễ bách sinh.
Nghĩa của hécatombe
Danh từ · giống cái
- Cuộc tàn sát.
- Hécatombe de Mylaicuộc tàn sát ở Mỹ lai
- Sử học Lễ bách sinh (giết một trăm bò để tế thần).
Dạng từ của hécatombe
Đi với mạo từ: une hécatombe · la hécatombe
| Số nhiều | hécatombes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hécatombe
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hecatomb (sacrifice to the gods, originally of a hundred oxen); bloodbath; mass destruction (destruction of a huge quantity of things)
Câu hỏi thường gặp
hécatombe nghĩa là gì?
hécatombe (danh từ) nghĩa là cuộc tàn sát, lễ bách sinh.
hécatombe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hécatombe (giọng Pháp chuẩn): /e.ka.tɔ̃b/.
hécatombe là giống đực hay giống cái?
hécatombe là danh từ giống cái (dùng với une, la).