TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hériter

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/e.ʁi.te/ giọng máy của trình duyệt

hériter nghĩa là thừa kế, thừa hưởng.

Nghĩa của hériter

Động từ

  1. Thừa kế.
    • Hériter d'une grande fortunethừa kế một gia tài lớn
    • Il a hérité d'un oncleanh ta thừa kế gia tài của người chú
    • Une maison qu'il a héritée de son pèrengôi nhà mà anh ta thừa kế của ông cụ thân sinh
  2. Thân mật Thừa hưởng.
    • J'ai hérité d'un beau tapistôi thừa hưởng một tấm thảm đẹp

Chia động từ hériter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: héritéHiện tại phân từ: héritant

Hiện tại présent

  • j'hérite
  • tu hérites
  • il/elle hérite
  • nous héritons
  • vous héritez
  • ils/elles héritent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai hérité
  • tu as hérité
  • il/elle a hérité
  • nous avons hérité
  • vous avez hérité
  • ils/elles ont hérité

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'héritais
  • tu héritais
  • il/elle héritait
  • nous héritions
  • vous héritiez
  • ils/elles héritaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'hériterai
  • tu hériteras
  • il/elle héritera
  • nous hériterons
  • vous hériterez
  • ils/elles hériteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'hériterais
  • tu hériterais
  • il/elle hériterait
  • nous hériterions
  • vous hériteriez
  • ils/elles hériteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'hérite
  • que tu hérites
  • qu'il/elle hérite
  • que nous héritions
  • que vous héritiez
  • qu'ils/elles héritent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'héritai
  • tu héritas
  • il/elle hérita
  • nous héritâmes
  • vous héritâtes
  • ils/elles héritèrent

Mệnh lệnh impératif

  • hérite (tu)
  • héritons (nous)
  • héritez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hériter

Trái nghĩa

Câu ví dụ với hériter

  • Il a hérité d'un vieux coffre en bois. Anh ấy đã thừa kế một hòm gỗ cổ.Tatoeba #515683
  • J'ai acheté une maison avec l'argent que j'ai hérité de mon grand-père. Tôi đã mua một ngôi nhà bằng tiền thừa kế của ông tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8546596

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to inherit (to receive property or a title by legal succession etc.)

Câu hỏi thường gặp

hériter nghĩa là gì?

hériter (động từ) nghĩa là thừa kế, thừa hưởng.

hériter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hériter (giọng Pháp chuẩn): /e.ʁi.te/.

Chia động từ hériter ở thì hiện tại thế nào?

j'hérite, tu hérites, il/elle hérite, nous héritons, vous héritez, ils/elles héritent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.