hériter
hériter nghĩa là thừa kế, thừa hưởng.
Nghĩa của hériter
Động từ
- Thừa kế.
- Hériter d'une grande fortunethừa kế một gia tài lớn
- Il a hérité d'un oncleanh ta thừa kế gia tài của người chú
- Une maison qu'il a héritée de son pèrengôi nhà mà anh ta thừa kế của ông cụ thân sinh
- Thân mật Thừa hưởng.
- J'ai hérité d'un beau tapistôi thừa hưởng một tấm thảm đẹp
Chia động từ hériter
Hiện tại présent
- j'hérite
- tu hérites
- il/elle hérite
- nous héritons
- vous héritez
- ils/elles héritent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai hérité
- tu as hérité
- il/elle a hérité
- nous avons hérité
- vous avez hérité
- ils/elles ont hérité
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'héritais
- tu héritais
- il/elle héritait
- nous héritions
- vous héritiez
- ils/elles héritaient
Tương lai đơn futur simple
- j'hériterai
- tu hériteras
- il/elle héritera
- nous hériterons
- vous hériterez
- ils/elles hériteront
Điều kiện conditionnel présent
- j'hériterais
- tu hériterais
- il/elle hériterait
- nous hériterions
- vous hériteriez
- ils/elles hériteraient
Giả định subjonctif présent
- que j'hérite
- que tu hérites
- qu'il/elle hérite
- que nous héritions
- que vous héritiez
- qu'ils/elles héritent
Quá khứ đơn passé simple
- j'héritai
- tu héritas
- il/elle hérita
- nous héritâmes
- vous héritâtes
- ils/elles héritèrent
Mệnh lệnh impératif
- hérite (tu)
- héritons (nous)
- héritez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hériter
Trái nghĩa
Câu ví dụ với hériter
- Il a hérité d'un vieux coffre en bois. Anh ấy đã thừa kế một hòm gỗ cổ.Tatoeba #515683
- J'ai acheté une maison avec l'argent que j'ai hérité de mon grand-père. Tôi đã mua một ngôi nhà bằng tiền thừa kế của ông tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8546596
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to inherit (to receive property or a title by legal succession etc.)
Câu hỏi thường gặp
hériter nghĩa là gì?
hériter (động từ) nghĩa là thừa kế, thừa hưởng.
hériter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hériter (giọng Pháp chuẩn): /e.ʁi.te/.
Chia động từ hériter ở thì hiện tại thế nào?
j'hérite, tu hérites, il/elle hérite, nous héritons, vous héritez, ils/elles héritent.