TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

léguer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/le.ɡe/ giọng máy của trình duyệt

léguer nghĩa là di tặng, để lại.

Nghĩa của léguer

Ngoại động từ

  1. Di tặng, để lại, truyền lại.
    • Léguer sa fortune à sa ville nataleđể lại tài sản cho thành phố quê hương
    • Traditions léguées de père en filstruyền thống cha truyền con nối

Chia động từ léguer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: léguéHiện tại phân từ: léguant

Hiện tại présent

  • je lègue
  • tu lègues
  • il/elle lègue
  • nous léguons
  • vous léguez
  • ils/elles lèguent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai légué
  • tu as légué
  • il/elle a légué
  • nous avons légué
  • vous avez légué
  • ils/elles ont légué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je léguais
  • tu léguais
  • il/elle léguait
  • nous léguions
  • vous léguiez
  • ils/elles léguaient

Tương lai đơn futur simple

  • je lèguerai
  • tu lègueras
  • il/elle lèguera
  • nous lèguerons
  • vous lèguerez
  • ils/elles lègueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je lèguerais
  • tu lèguerais
  • il/elle lèguerait
  • nous lèguerions
  • vous lègueriez
  • ils/elles lègueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je lègue
  • que tu lègues
  • qu'il/elle lègue
  • que nous léguions
  • que vous léguiez
  • qu'ils/elles lèguent

Quá khứ đơn passé simple

  • je léguai
  • tu léguas
  • il/elle légua
  • nous léguâmes
  • vous léguâtes
  • ils/elles léguèrent

Mệnh lệnh impératif

  • lègue (tu)
  • léguons (nous)
  • léguez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với léguer

Trái nghĩa

Họ từ của léguer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to will, to bequeath; to hand down, pass on (traditions etc.)

Câu hỏi thường gặp

léguer nghĩa là gì?

léguer (ngoại động từ) nghĩa là di tặng, để lại.

léguer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của léguer (giọng Pháp chuẩn): /le.ɡe/.

Chia động từ léguer ở thì hiện tại thế nào?

je lègue, tu lègues, il/elle lègue, nous léguons, vous léguez, ils/elles lèguent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.