légataire
danh từ cả hai giống
/le.ɡa.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
légataire nghĩa là người nhận di tặng.
Nghĩa của légataire
Danh từ · cả hai giống
- Người nhận di tặng.
Dạng từ của légataire
| Số nhiều | légataires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ legatee
Câu hỏi thường gặp
légataire nghĩa là gì?
légataire (danh từ) nghĩa là người nhận di tặng.
légataire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của légataire (giọng Pháp chuẩn): /le.ɡa.tɛʁ/.
légataire là giống đực hay giống cái?
légataire là danh từ cả hai giống.