légume
légume nghĩa là rau, quả đậu.
Nghĩa của légume
Danh từ · giống đực
- Rau.
- Légumes vertsrau xanh, rau tươi
- Culture de légumessự trồng rau
- Thực vật học Quả đậu.
- Grosses légumes (thông tục) quan to, kẻ tai to mặt lớn.
Dạng từ của légume
Đi với mạo từ: un légume · le légume
| Số nhiều | légumes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với légume
Đồng nghĩa
Họ từ của légume
Câu ví dụ với légume
- Pourquoi est-ce que tu ne manges pas de légumes ? Sao không ăn rau vậy?Tatoeba #3583
- Le magasin vend des fruits et légumes. Cửa hàng đó bán rau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #463557
- Pourquoi ne manges-tu pas de légumes ? Sao không ăn rau vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #456912
- Pourquoi ne mangez-vous pas de légumes ? Sao không ăn rau vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #558628
- Les tomates sont-elles des fruits ou des légumes ? Cà chua là hoa quả hay rau củ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13686018
- Ce magasin vend des légumes. Cửa hàng đó bán rau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1206156
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vegetable; vegetable, cabbage (someone in a vegetative state); legume; pod; couch potato
Câu hỏi thường gặp
légume nghĩa là gì?
légume (danh từ) nghĩa là rau, quả đậu.
légume phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của légume (giọng Pháp chuẩn): /le.ɡym/.
légume là giống đực hay giống cái?
légume là danh từ giống đực (dùng với un, le).