hépatomégalie
danh từ giống cái (f)
/epatɔmegali/ giọng máy của trình duyệt
hépatomégalie nghĩa là chứng gan to.
Nghĩa của hépatomégalie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng gan to.
Dạng từ của hépatomégalie
Đi với mạo từ: une hépatomégalie · la hépatomégalie
| Số nhiều | hépatomégalies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hepatomegaly
Câu hỏi thường gặp
hépatomégalie nghĩa là gì?
hépatomégalie (danh từ) nghĩa là chứng gan to.
hépatomégalie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hépatomégalie (giọng Pháp chuẩn): /epatɔmegali/.
hépatomégalie là giống đực hay giống cái?
hépatomégalie là danh từ giống cái (dùng với une, la).