hépatologie
danh từ giống cái (f)
/e.pa.tɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
hépatologie nghĩa là khoa gan.
Nghĩa của hépatologie
Danh từ · giống cái
- Y học Khoa gan.
Dạng từ của hépatologie
Đi với mạo từ: une hépatologie · la hépatologie
| Số nhiều | hépatologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hepatology
Câu hỏi thường gặp
hépatologie nghĩa là gì?
hépatologie (danh từ) nghĩa là khoa gan.
hépatologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hépatologie (giọng Pháp chuẩn): /e.pa.tɔ.lɔ.ʒi/.
hépatologie là giống đực hay giống cái?
hépatologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).