hépatocèle
danh từ giống cái (f)
/e.pa.tɔ.sɛl/ giọng máy của trình duyệt
hépatocèle nghĩa là thoát vị gan.
Nghĩa của hépatocèle
Danh từ · giống cái
- Y học Thoát vị gan.
Dạng từ của hépatocèle
Đi với mạo từ: une hépatocèle · la hépatocèle
| Số nhiều | hépatocèles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hepatocele
Câu hỏi thường gặp
hépatocèle nghĩa là gì?
hépatocèle (danh từ) nghĩa là thoát vị gan.
hépatocèle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hépatocèle (giọng Pháp chuẩn): /e.pa.tɔ.sɛl/.
hépatocèle là giống đực hay giống cái?
hépatocèle là danh từ giống cái (dùng với une, la).