héliotropine
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
héliotropine nghĩa là Heliotropin.
Nghĩa của héliotropine
Danh từ · giống cái
- Hóa học Heliotropin.
Dạng từ của héliotropine
Đi với mạo từ: une héliotropine · la héliotropine
| Số nhiều | héliotropines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heliotropin
Câu hỏi thường gặp
héliotropine nghĩa là gì?
héliotropine (danh từ) nghĩa là Heliotropin.
héliotropine là giống đực hay giống cái?
héliotropine là danh từ giống cái (dùng với une, la).