héliosphère
danh từ giống cái (f)
/e.ljɔs.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
héliosphère nghĩa là astronomy thái dương quyển.
Nghĩa của héliosphère
Danh từ · giống cái
- Astronomy thái dương quyển.
Dạng từ của héliosphère
Đi với mạo từ: une héliosphère · la héliosphère
| Số nhiều | héliosphères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heliosphere
Câu hỏi thường gặp
héliosphère nghĩa là gì?
héliosphère (danh từ) nghĩa là astronomy thái dương quyển.
héliosphère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của héliosphère (giọng Pháp chuẩn): /e.ljɔs.fɛʁ/.
héliosphère là giống đực hay giống cái?
héliosphère là danh từ giống cái (dùng với une, la).