hématique
/ematik/ giọng máy của trình duyệt
hématique nghĩa là Thuộc máu.
Nghĩa của hématique
Tính từ
- Thuộc máu.
Dạng từ của hématique
| Số nhiều | hématiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hematic
Câu hỏi thường gặp
hématique nghĩa là gì?
hématique (tính từ) nghĩa là Thuộc máu.
hématique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hématique (giọng Pháp chuẩn): /ematik/.