hémocyanine
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
hémocyanine nghĩa là huyết thanh tố.
Nghĩa của hémocyanine
Danh từ · giống cái
- Động vật học Hemoxianin, huyết thanh tố.
Dạng từ của hémocyanine
Đi với mạo từ: une hémocyanine · la hémocyanine
| Số nhiều | hémocyanines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hemocyanin
Câu hỏi thường gặp
hémocyanine nghĩa là gì?
hémocyanine (danh từ) nghĩa là huyết thanh tố.
hémocyanine là giống đực hay giống cái?
hémocyanine là danh từ giống cái (dùng với une, la).