héméralope
/e.me.ʁa.lɔp/ giọng máy của trình duyệt
héméralope nghĩa là quáng gà, người quáng gà.
Nghĩa của héméralope
Tính từ
- Y học (bị) quáng gà.
Danh từ · cả hai giống
- Y học Người quáng gà.
Dạng từ của héméralope
| Số nhiều | héméralopes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hemeralopic
Câu hỏi thường gặp
héméralope nghĩa là gì?
héméralope (tính từ, danh từ) nghĩa là quáng gà, người quáng gà.
héméralope phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của héméralope (giọng Pháp chuẩn): /e.me.ʁa.lɔp/.