hébéter
hébéter nghĩa là làm ngây dại, làm đần độn.
Nghĩa của hébéter
Ngoại động từ
- Làm (cho) ngây dại, làm (cho) đần độn.
Chia động từ hébéter
Hiện tại présent
- j'hébète
- tu hébètes
- il/elle hébète
- nous hébétons
- vous hébétez
- ils/elles hébètent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai hébété
- tu as hébété
- il/elle a hébété
- nous avons hébété
- vous avez hébété
- ils/elles ont hébété
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'hébétais
- tu hébétais
- il/elle hébétait
- nous hébétions
- vous hébétiez
- ils/elles hébétaient
Tương lai đơn futur simple
- j'hébèterai
- tu hébèteras
- il/elle hébètera
- nous hébèterons
- vous hébèterez
- ils/elles hébèteront
Điều kiện conditionnel présent
- j'hébèterais
- tu hébèterais
- il/elle hébèterait
- nous hébèterions
- vous hébèteriez
- ils/elles hébèteraient
Giả định subjonctif présent
- que j'hébète
- que tu hébètes
- qu'il/elle hébète
- que nous hébétions
- que vous hébétiez
- qu'ils/elles hébètent
Quá khứ đơn passé simple
- j'hébétai
- tu hébétas
- il/elle hébéta
- nous hébétâmes
- vous hébétâtes
- ils/elles hébétèrent
Mệnh lệnh impératif
- hébète (tu)
- hébétons (nous)
- hébétez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hébéter
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to stupefy
Câu hỏi thường gặp
hébéter nghĩa là gì?
hébéter (ngoại động từ) nghĩa là làm ngây dại, làm đần độn.
hébéter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hébéter (giọng Pháp chuẩn): /e.be.te/.
Chia động từ hébéter ở thì hiện tại thế nào?
j'hébète, tu hébètes, il/elle hébète, nous hébétons, vous hébétez, ils/elles hébètent.