TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hébéter

/e.be.te/ giọng máy của trình duyệt

hébéter nghĩa là làm ngây dại, làm đần độn.

Nghĩa của hébéter

Ngoại động từ

  1. Làm (cho) ngây dại, làm (cho) đần độn.

Chia động từ hébéter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: hébétéHiện tại phân từ: hébétant

Hiện tại présent

  • j'hébète
  • tu hébètes
  • il/elle hébète
  • nous hébétons
  • vous hébétez
  • ils/elles hébètent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai hébété
  • tu as hébété
  • il/elle a hébété
  • nous avons hébété
  • vous avez hébété
  • ils/elles ont hébété

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'hébétais
  • tu hébétais
  • il/elle hébétait
  • nous hébétions
  • vous hébétiez
  • ils/elles hébétaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'hébèterai
  • tu hébèteras
  • il/elle hébètera
  • nous hébèterons
  • vous hébèterez
  • ils/elles hébèteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'hébèterais
  • tu hébèterais
  • il/elle hébèterait
  • nous hébèterions
  • vous hébèteriez
  • ils/elles hébèteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'hébète
  • que tu hébètes
  • qu'il/elle hébète
  • que nous hébétions
  • que vous hébétiez
  • qu'ils/elles hébètent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'hébétai
  • tu hébétas
  • il/elle hébéta
  • nous hébétâmes
  • vous hébétâtes
  • ils/elles hébétèrent

Mệnh lệnh impératif

  • hébète (tu)
  • hébétons (nous)
  • hébétez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hébéter

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stupefy

Câu hỏi thường gặp

hébéter nghĩa là gì?

hébéter (ngoại động từ) nghĩa là làm ngây dại, làm đần độn.

hébéter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hébéter (giọng Pháp chuẩn): /e.be.te/.

Chia động từ hébéter ở thì hiện tại thế nào?

j'hébète, tu hébètes, il/elle hébète, nous hébétons, vous hébétez, ils/elles hébètent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.