hépatectomie
danh từ giống cái (f)
/epatɛktɔmi/ giọng máy của trình duyệt
hépatectomie nghĩa là Thủ thuật cắt bỏ gan.
Nghĩa của hépatectomie
Danh từ · giống cái
- Y học Thủ thuật cắt bỏ gan.
Dạng từ của hépatectomie
Đi với mạo từ: une hépatectomie · la hépatectomie
| Số nhiều | hépatectomies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hepatectomy
Câu hỏi thường gặp
hépatectomie nghĩa là gì?
hépatectomie (danh từ) nghĩa là Thủ thuật cắt bỏ gan.
hépatectomie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hépatectomie (giọng Pháp chuẩn): /epatɛktɔmi/.
hépatectomie là giống đực hay giống cái?
hépatectomie là danh từ giống cái (dùng với une, la).