hébreu
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.bʁø/ giọng máy của trình duyệt
hébreu nghĩa là tiếng do thái, ngôn ngữ khó hiểu.
Nghĩa của hébreu
Danh từ · giống đực
- Tiếng Do Thái.
- Thân mật Ngôn ngữ khó hiểu.
Tính từ
- Thuộc về Do Thái.
Dạng từ của hébreu
Đi với mạo từ: un hébreu · le hébreu
| Số nhiều | Hébreux |
| Giống cái | hébreue |
| Giống cái số nhiều | hébreues |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hébreu
Đồng nghĩa
Họ từ của hébreu
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Hebrew, the Hebrew language; Greek (something incomprehensible, gibberish)
- Tính từ Hebrew
- Danh từ Hebrew (member of the Hebrews)
Câu hỏi thường gặp
hébreu nghĩa là gì?
hébreu (danh từ, tính từ) nghĩa là tiếng do thái, ngôn ngữ khó hiểu.
hébreu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hébreu (giọng Pháp chuẩn): /e.bʁø/.
hébreu là giống đực hay giống cái?
hébreu là danh từ giống đực (dùng với un, le).