chinois
chinois nghĩa là rắc rối, khó hiểu, tiếng trung quốc, quả quất.
Nghĩa của chinois
Tính từ
- Thuộc Trung Quốc.
- L'art chinoisnghệ thuật Trung Quốc
- Nghĩa bóng Rắc rối; khó hiểu.
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng Trung Quốc.
- Quả quất.
Dạng từ của chinois
| Giống cái | Chinoise /ʃi.nwaz/ |
| Giống cái số nhiều | chinoises |
Câu ví dụ với chinois
- J'ai commencé à apprendre le chinois la semaine dernière. Tuần trước tôi mới bắt đầu học tiếng Trung quốc.Tatoeba #3707
- Avez-vous déjà lu un poème chinois ? Bạn đã từng đọc thơ Trung Quốc nào chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #498465
- Le chinois n'est pas une langue difficile. Tiếng Trung không phải ngôn ngữ khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982783
- Elle apprend également le chinois. Cô ấy cũng học tiếng Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14042051
- Si on interdit aux étudiants chinois de penser, qu'est-ce qu'on attend d'eux, exactement ? Nếu chúng ta cấm sinh viên Trung Quốc suy nghĩ, chúng ta thật sự hy vọng gì ở họ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3536841
- J'aime la nourriture chinoise. Tôi thích đồ ăn Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1594800
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Chinese (language); Greek (something difficult to understand); a chinois, fine-meshed strainer
- Tính từ of China; Chinese
- Danh từ Chinese (resident or native of China)
Câu hỏi thường gặp
chinois nghĩa là gì?
chinois (tính từ, danh từ) nghĩa là rắc rối, khó hiểu, tiếng trung quốc, quả quất.
chinois phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chinois (giọng Pháp chuẩn): /ʃi.nwa/.