hémianopsie
danh từ giống cái (f)
/e.mja.nɔp.si/ giọng máy của trình duyệt
hémianopsie nghĩa là chứng bán manh.
Nghĩa của hémianopsie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng bán manh.
Dạng từ của hémianopsie
Đi với mạo từ: une hémianopsie · la hémianopsie
| Số nhiều | hémianopsies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hemianopsia
Câu hỏi thường gặp
hémianopsie nghĩa là gì?
hémianopsie (danh từ) nghĩa là chứng bán manh.
hémianopsie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hémianopsie (giọng Pháp chuẩn): /e.mja.nɔp.si/.
hémianopsie là giống đực hay giống cái?
hémianopsie là danh từ giống cái (dùng với une, la).