hématémèse
danh từ giống cái (f)
/ematemɛz/ giọng máy của trình duyệt
hématémèse nghĩa là sự nôn máu, sự thổ huyết.
Nghĩa của hématémèse
Danh từ · giống cái
- Y học Sự nôn máu, sự thổ huyết.
Dạng từ của hématémèse
Đi với mạo từ: une hématémèse · la hématémèse
| Số nhiều | hématémèses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hematemesis
Câu hỏi thường gặp
hématémèse nghĩa là gì?
hématémèse (danh từ) nghĩa là sự nôn máu, sự thổ huyết.
hématémèse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hématémèse (giọng Pháp chuẩn): /ematemɛz/.
hématémèse là giống đực hay giống cái?
hématémèse là danh từ giống cái (dùng với une, la).