hémialgie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
hémialgie nghĩa là đau nửa thân.
Nghĩa của hémialgie
Danh từ · giống cái
- Y học Đau nửa thân.
Dạng từ của hémialgie
Đi với mạo từ: une hémialgie · la hémialgie
| Số nhiều | hémialgies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hemialgia
Câu hỏi thường gặp
hémialgie nghĩa là gì?
hémialgie (danh từ) nghĩa là đau nửa thân.
hémialgie là giống đực hay giống cái?
hémialgie là danh từ giống cái (dùng với une, la).