hémarthrose
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
hémarthrose nghĩa là sự tràn máu khớp.
Nghĩa của hémarthrose
Danh từ · giống cái
- Y học Sự tràn máu khớp.
Dạng từ của hémarthrose
Đi với mạo từ: une hémarthrose · la hémarthrose
| Số nhiều | hémarthroses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ haemarthrosis
Câu hỏi thường gặp
hémarthrose nghĩa là gì?
hémarthrose (danh từ) nghĩa là sự tràn máu khớp.
hémarthrose là giống đực hay giống cái?
hémarthrose là danh từ giống cái (dùng với une, la).