hérissement
danh từ giống đực (m)
/he.ʁis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
hérissement nghĩa là sự dựng đứng, sự xù lên, sự tua tủa.
Nghĩa của hérissement
Danh từ · giống đực
- Sự dựng đứng, sự xù lên, sự tua tủa.
- Hérissement des épinesgai tua tủa
- Sự nổi cơn (giận.).
- Hérissement de colèresự nổi (cơn) giận
Dạng từ của hérissement
Đi với mạo từ: un hérissement · le hérissement
| Số nhiều | hérissements |
Câu hỏi thường gặp
hérissement nghĩa là gì?
hérissement (danh từ) nghĩa là sự dựng đứng, sự xù lên, sự tua tủa.
hérissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hérissement (giọng Pháp chuẩn): /he.ʁis.mɑ̃/.
hérissement là giống đực hay giống cái?
hérissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).