TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hérissement

danh từ giống đực (m)
/he.ʁis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

hérissement nghĩa là sự dựng đứng, sự xù lên, sự tua tủa.

Nghĩa của hérissement

Danh từ · giống đực

  1. Sự dựng đứng, sự xù lên, sự tua tủa.
    • Hérissement des épinesgai tua tủa
  2. Sự nổi cơn (giận.).
    • Hérissement de colèresự nổi (cơn) giận

Dạng từ của hérissement

Đi với mạo từ: un hérissement · le hérissement

Số nhiềuhérissements

Câu hỏi thường gặp

hérissement nghĩa là gì?

hérissement (danh từ) nghĩa là sự dựng đứng, sự xù lên, sự tua tủa.

hérissement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hérissement (giọng Pháp chuẩn): /he.ʁis.mɑ̃/.

hérissement là giống đực hay giống cái?

hérissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.