TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hérisser

/e.ʁi.se/ giọng máy của trình duyệt

hérisser nghĩa là dựng lên, xù lên, cắm tua tủa.

Nghĩa của hérisser

Ngoại động từ

  1. Dựng lên, xù lên (tóc, lông), làm dựng lên, làm xù lên.
    • Le lion hérisse sa crinièresư tử xù bờm
    • Le froid hérisse les poilsrét làm dựng lông lên
  2. Cắm tua tủa.
    • Hérisser un mur de tessons de bouteillescắm mảnh chai tua tủa vào tường
  3. Làm đầy dẫy.
    • Dictée hérissée de difficultésbài chính tả đầy dẫy từ khó
  4. Nghĩa bóng Làm cho nổi tức; làm cho ngờ vực.
    • Cela me hérisseđiều đó làm cho tôi nổi tức

Chia động từ hérisser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: hérisséHiện tại phân từ: hérissant

Hiện tại présent

  • je hérisse
  • tu hérisses
  • il/elle hérisse
  • nous hérissons
  • vous hérissez
  • ils/elles hérissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai hérissé
  • tu as hérissé
  • il/elle a hérissé
  • nous avons hérissé
  • vous avez hérissé
  • ils/elles ont hérissé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je hérissais
  • tu hérissais
  • il/elle hérissait
  • nous hérissions
  • vous hérissiez
  • ils/elles hérissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je hérisserai
  • tu hérisseras
  • il/elle hérissera
  • nous hérisserons
  • vous hérisserez
  • ils/elles hérisseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je hérisserais
  • tu hérisserais
  • il/elle hérisserait
  • nous hérisserions
  • vous hérisseriez
  • ils/elles hérisseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je hérisse
  • que tu hérisses
  • qu'il/elle hérisse
  • que nous hérissions
  • que vous hérissiez
  • qu'ils/elles hérissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je hérissai
  • tu hérissas
  • il/elle hérissa
  • nous hérissâmes
  • vous hérissâtes
  • ils/elles hérissèrent

Mệnh lệnh impératif

  • hérisse (tu)
  • hérissons (nous)
  • hérissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hérisser

Trái nghĩa

Câu ví dụ với hérisser

  • J'aime les hérissons. Tôi thích nhím gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9289082

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bristle, ruffle (feathers, fur etc.); to spike; to form spikes in; to get somebody's back up

Câu hỏi thường gặp

hérisser nghĩa là gì?

hérisser (ngoại động từ) nghĩa là dựng lên, xù lên, cắm tua tủa.

hérisser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hérisser (giọng Pháp chuẩn): /e.ʁi.se/.

Chia động từ hérisser ở thì hiện tại thế nào?

je hérisse, tu hérisses, il/elle hérisse, nous hérissons, vous hérissez, ils/elles hérissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.