héraut
danh từ giống đực (m)
/e.ʁo/ giọng máy của trình duyệt
héraut nghĩa là quan tuyên cáo.
Nghĩa của héraut
Danh từ · giống đực
- Sử học Quan tuyên cáo.
Dạng từ của héraut
Đi với mạo từ: un héraut · le héraut
| Số nhiều | hérauts |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ herald
Câu hỏi thường gặp
héraut nghĩa là gì?
héraut (danh từ) nghĩa là quan tuyên cáo.
héraut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của héraut (giọng Pháp chuẩn): /e.ʁo/.
héraut là giống đực hay giống cái?
héraut là danh từ giống đực (dùng với un, le).