héraldiste
danh từ cả hai giống
/e.ʁal.dist/ giọng máy của trình duyệt
héraldiste nghĩa là nhà huy hiệu học.
Nghĩa của héraldiste
Danh từ · cả hai giống
- Nhà huy hiệu học.
Dạng từ của héraldiste
| Số nhiều | héraldistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heraldist
Câu hỏi thường gặp
héraldiste nghĩa là gì?
héraldiste (danh từ) nghĩa là nhà huy hiệu học.
héraldiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của héraldiste (giọng Pháp chuẩn): /e.ʁal.dist/.
héraldiste là giống đực hay giống cái?
héraldiste là danh từ cả hai giống.