hypotrophie
danh từ giống cái (f)
/i.pɔ.tʁɔ.fi/ giọng máy của trình duyệt
hypotrophie nghĩa là sự kém phát triển.
Nghĩa của hypotrophie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự kém phát triển.
Dạng từ của hypotrophie
Đi với mạo từ: une hypotrophie · la hypotrophie
| Số nhiều | hypotrophies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hypotrophie
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hypotrophy
Câu hỏi thường gặp
hypotrophie nghĩa là gì?
hypotrophie (danh từ) nghĩa là sự kém phát triển.
hypotrophie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypotrophie (giọng Pháp chuẩn): /i.pɔ.tʁɔ.fi/.
hypotrophie là giống đực hay giống cái?
hypotrophie là danh từ giống cái (dùng với une, la).