héliocentrique
/e.ljɔ.sɑ̃.tʁik/ giọng máy của trình duyệt
héliocentrique nghĩa là nhật tâm.
Nghĩa của héliocentrique
Tính từ
- Thiên văn học (theo) nhật tâm.
Dạng từ của héliocentrique
| Số nhiều | héliocentriques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ heliocentric
Câu hỏi thường gặp
héliocentrique nghĩa là gì?
héliocentrique (tính từ) nghĩa là nhật tâm.
héliocentrique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của héliocentrique (giọng Pháp chuẩn): /e.ljɔ.sɑ̃.tʁik/.