hébergement
danh từ giống đực (m)
/e.bɛʁ.ʒə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
hébergement nghĩa là sự cho trú, sự cho tạm trú.
Nghĩa của hébergement
Danh từ · giống đực
- Sự cho trú, sự cho tạm trú.
Dạng từ của hébergement
Đi với mạo từ: un hébergement · le hébergement
| Số nhiều | hébergements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hébergement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ housing; accommodation
Câu hỏi thường gặp
hébergement nghĩa là gì?
hébergement (danh từ) nghĩa là sự cho trú, sự cho tạm trú.
hébergement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hébergement (giọng Pháp chuẩn): /e.bɛʁ.ʒə.mɑ̃/.
hébergement là giống đực hay giống cái?
hébergement là danh từ giống đực (dùng với un, le).