hémiédrie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
hémiédrie nghĩa là tính đối nửa mặt.
Nghĩa của hémiédrie
Danh từ · giống cái
- Tính đối nửa mặt.
Dạng từ của hémiédrie
Đi với mạo từ: une hémiédrie · la hémiédrie
| Số nhiều | hémiédries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hemihedry
Câu hỏi thường gặp
hémiédrie nghĩa là gì?
hémiédrie (danh từ) nghĩa là tính đối nửa mặt.
hémiédrie là giống đực hay giống cái?
hémiédrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).