héronneau
danh từ giống đực (m)
/e.ʁɔ.no/ giọng máy của trình duyệt
héronneau nghĩa là diệc con.
Nghĩa của héronneau
Danh từ · giống đực
- Từ hiếm; nghĩa ít dùng Diệc con.
Dạng từ của héronneau
Đi với mạo từ: un héronneau · le héronneau
| Số nhiều | héronneaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heron chick
Câu hỏi thường gặp
héronneau nghĩa là gì?
héronneau (danh từ) nghĩa là diệc con.
héronneau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của héronneau (giọng Pháp chuẩn): /e.ʁɔ.no/.
héronneau là giống đực hay giống cái?
héronneau là danh từ giống đực (dùng với un, le).