hépatonéphrite
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
hépatonéphrite nghĩa là viêm gan thận.
Nghĩa của hépatonéphrite
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm gan thận.
Dạng từ của hépatonéphrite
Đi với mạo từ: une hépatonéphrite · la hépatonéphrite
| Số nhiều | hépatonéphrites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hepatonephritis
Câu hỏi thường gặp
hépatonéphrite nghĩa là gì?
hépatonéphrite (danh từ) nghĩa là viêm gan thận.
hépatonéphrite là giống đực hay giống cái?
hépatonéphrite là danh từ giống cái (dùng với une, la).