hématologiste
danh từ cả hai giống
/e.ma.tɔ.lɔ.ʒist/ giọng máy của trình duyệt
hématologiste nghĩa là nhà huyết học.
Nghĩa của hématologiste
Danh từ · cả hai giống
- Nhà huyết học.
Dạng từ của hématologiste
| Số nhiều | hématologistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ haematologist
Câu hỏi thường gặp
hématologiste nghĩa là gì?
hématologiste (danh từ) nghĩa là nhà huyết học.
hématologiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hématologiste (giọng Pháp chuẩn): /e.ma.tɔ.lɔ.ʒist/.
hématologiste là giống đực hay giống cái?
hématologiste là danh từ cả hai giống.