hépatotomie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
hépatotomie nghĩa là thủ thuật mở gan.
Nghĩa của hépatotomie
Danh từ · giống cái
- Y học Thủ thuật mở gan.
Dạng từ của hépatotomie
Đi với mạo từ: une hépatotomie · la hépatotomie
| Số nhiều | hépatotomies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hepatotomy
Câu hỏi thường gặp
hépatotomie nghĩa là gì?
hépatotomie (danh từ) nghĩa là thủ thuật mở gan.
hépatotomie là giống đực hay giống cái?
hépatotomie là danh từ giống cái (dùng với une, la).