héliogravure
danh từ giống cái (f)
/e.ljɔ.ɡʁa.vyʁ/ giọng máy của trình duyệt
héliogravure nghĩa là thuật in ảnh chìm.
Nghĩa của héliogravure
Danh từ · giống cái
- Thuật in ảnh chìm.
Dạng từ của héliogravure
Đi với mạo từ: une héliogravure · la héliogravure
| Số nhiều | héliogravures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heliogravure, rotogravure
Câu hỏi thường gặp
héliogravure nghĩa là gì?
héliogravure (danh từ) nghĩa là thuật in ảnh chìm.
héliogravure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của héliogravure (giọng Pháp chuẩn): /e.ljɔ.ɡʁa.vyʁ/.
héliogravure là giống đực hay giống cái?
héliogravure là danh từ giống cái (dùng với une, la).