TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hâler

/a.le/ giọng máy của trình duyệt

hâler nghĩa là làm rám.

Nghĩa của hâler

Ngoại động từ

  1. Làm rám.
    • Le soleil hâle le visagenắng làm rám mặt

Chia động từ hâler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: hâléHiện tại phân từ: hâlant

Hiện tại présent

  • je hâle
  • tu hâles
  • il/elle hâle
  • nous hâlons
  • vous hâlez
  • ils/elles hâlent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai hâlé
  • tu as hâlé
  • il/elle a hâlé
  • nous avons hâlé
  • vous avez hâlé
  • ils/elles ont hâlé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je hâlais
  • tu hâlais
  • il/elle hâlait
  • nous hâlions
  • vous hâliez
  • ils/elles hâlaient

Tương lai đơn futur simple

  • je hâlerai
  • tu hâleras
  • il/elle hâlera
  • nous hâlerons
  • vous hâlerez
  • ils/elles hâleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je hâlerais
  • tu hâlerais
  • il/elle hâlerait
  • nous hâlerions
  • vous hâleriez
  • ils/elles hâleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je hâle
  • que tu hâles
  • qu'il/elle hâle
  • que nous hâlions
  • que vous hâliez
  • qu'ils/elles hâlent

Quá khứ đơn passé simple

  • je hâlai
  • tu hâlas
  • il/elle hâla
  • nous hâlâmes
  • vous hâlâtes
  • ils/elles hâlèrent

Mệnh lệnh impératif

  • hâle (tu)
  • hâlons (nous)
  • hâlez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của hâler

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tan (cause skin to go brown); to catch a tan, to get a tan; to sunbathe; to dry out

Câu hỏi thường gặp

hâler nghĩa là gì?

hâler (ngoại động từ) nghĩa là làm rám.

hâler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hâler (giọng Pháp chuẩn): /a.le/.

Chia động từ hâler ở thì hiện tại thế nào?

je hâle, tu hâles, il/elle hâle, nous hâlons, vous hâlez, ils/elles hâlent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.