hâler
hâler nghĩa là làm rám.
Nghĩa của hâler
Ngoại động từ
- Làm rám.
- Le soleil hâle le visagenắng làm rám mặt
Chia động từ hâler
Hiện tại présent
- je hâle
- tu hâles
- il/elle hâle
- nous hâlons
- vous hâlez
- ils/elles hâlent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai hâlé
- tu as hâlé
- il/elle a hâlé
- nous avons hâlé
- vous avez hâlé
- ils/elles ont hâlé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je hâlais
- tu hâlais
- il/elle hâlait
- nous hâlions
- vous hâliez
- ils/elles hâlaient
Tương lai đơn futur simple
- je hâlerai
- tu hâleras
- il/elle hâlera
- nous hâlerons
- vous hâlerez
- ils/elles hâleront
Điều kiện conditionnel présent
- je hâlerais
- tu hâlerais
- il/elle hâlerait
- nous hâlerions
- vous hâleriez
- ils/elles hâleraient
Giả định subjonctif présent
- que je hâle
- que tu hâles
- qu'il/elle hâle
- que nous hâlions
- que vous hâliez
- qu'ils/elles hâlent
Quá khứ đơn passé simple
- je hâlai
- tu hâlas
- il/elle hâla
- nous hâlâmes
- vous hâlâtes
- ils/elles hâlèrent
Mệnh lệnh impératif
- hâle (tu)
- hâlons (nous)
- hâlez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của hâler
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to tan (cause skin to go brown); to catch a tan, to get a tan; to sunbathe; to dry out
Câu hỏi thường gặp
hâler nghĩa là gì?
hâler (ngoại động từ) nghĩa là làm rám.
hâler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hâler (giọng Pháp chuẩn): /a.le/.
Chia động từ hâler ở thì hiện tại thế nào?
je hâle, tu hâles, il/elle hâle, nous hâlons, vous hâlez, ils/elles hâlent.