hélicon
danh từ giống đực (m)
/e.li.kɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
hélicon nghĩa là kèn hêlicon.
Nghĩa của hélicon
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc Kèn hêlicon.
Dạng từ của hélicon
Đi với mạo từ: un hélicon · le hélicon
| Số nhiều | hélicons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ helicon
Câu hỏi thường gặp
hélicon nghĩa là gì?
hélicon (danh từ) nghĩa là kèn hêlicon.
hélicon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hélicon (giọng Pháp chuẩn): /e.li.kɔ̃/.
hélicon là giống đực hay giống cái?
hélicon là danh từ giống đực (dùng với un, le).