hémolysine
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
hémolysine nghĩa là chất tiêu máu.
Nghĩa của hémolysine
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học; sinh lý học Hemolizin, chất tiêu máu.
Dạng từ của hémolysine
Đi với mạo từ: une hémolysine · la hémolysine
| Số nhiều | hémolysines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hemolysin
Câu hỏi thường gặp
hémolysine nghĩa là gì?
hémolysine (danh từ) nghĩa là chất tiêu máu.
hémolysine là giống đực hay giống cái?
hémolysine là danh từ giống cái (dùng với une, la).