hyène
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/jɛn/ giọng máy của trình duyệt
hyène nghĩa là linh cẩu.
Nghĩa của hyène
Danh từ · giống cái
- Động vật học Linh cẩu.
Dạng từ của hyène
Đi với mạo từ: une hyène · la hyène
| Số nhiều | hyènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hyena (animal)
Câu hỏi thường gặp
hyène nghĩa là gì?
hyène (danh từ) nghĩa là linh cẩu.
hyène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hyène (giọng Pháp chuẩn): /jɛn/.
hyène là giống đực hay giống cái?
hyène là danh từ giống cái (dùng với une, la).