hydro-électricité
hydro-électricité nghĩa là thủy điện.
Nghĩa của hydro-électricité
Danh từ · giống cái
- Thủy điện.
Dạng từ của hydro-électricité
Đi với mạo từ: une hydro-électricité · la hydro-électricité
| Số nhiều | hydro-électricités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hydroelectricity
Câu hỏi thường gặp
hydro-électricité nghĩa là gì?
hydro-électricité (danh từ) nghĩa là thủy điện.
hydro-électricité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydro-électricité (giọng Pháp chuẩn): /i.dʁo.e.lɛk.tʁi.si.te/.
hydro-électricité là giống đực hay giống cái?
hydro-électricité là danh từ giống cái (dùng với une, la).