hydrogène
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/i.dʁɔ.ʒɛn/ giọng máy của trình duyệt
hydrogène nghĩa là hiđro.
Nghĩa của hydrogène
Danh từ · giống đực
- Hóa học Hiđro.
- bombe à hydrogènebom H, bom khinh khí
Dạng từ của hydrogène
Đi với mạo từ: un hydrogène · le hydrogène
| Số nhiều | hydrogènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hydrogen
Câu hỏi thường gặp
hydrogène nghĩa là gì?
hydrogène (danh từ) nghĩa là hiđro.
hydrogène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydrogène (giọng Pháp chuẩn): /i.dʁɔ.ʒɛn/.
hydrogène là giống đực hay giống cái?
hydrogène là danh từ giống đực (dùng với un, le).